nảy lửa

Tính từ
Tính từ
  1. Rất kịch liệt.
    • Trận đấu bóng nảy lửa.

Cấu tạo âm tiết

nảyâm đầu n · vần ay · thanh hỏi
lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nảy lửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.