lửa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ưavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "lưa"

"lửa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lửa"

Từ có "lửa" ở sau

tên lửaVật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.rực lửaXem bốc cháyxe lửaTàu hoả.đào lửaTên gọi khác của loài đào gai (chi ), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.núi lửaNgọn núi mà thường xuyên phun dung nham và khí núi lửa.bật lửaDụng cụ nhỏ gồm một bánh xe khi xiết vào một viên đá lửa thì có lửa.dầu lửaChất lỏng nhớt, không màu, dễ bắt lửa có mùi nặng dùng để thắp sáng.đá lửaĐá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.tàu lửatàu hoả.binh lửaChiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.tường lửaPhần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.gạch chịu lửaGạch chịu được nhiệt độ cao.tên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.nảy lửaRất kịch liệt.giật lửaVay tạm vì có việc cần tiêu, rồi trả ngay.chịu lửa.mã lửaNói gà trống có bộ lông đỏ và bóng.hương lửaTình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.xe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.gắp lửa bỏ tay ngườiVí hành động vu khống để gieo vạ cho người một cách độc ác.kiến lửaLoài kiến sắc đỏ, đốt đau.nước non khói lửaTạm biệt người yêu để đi chiến tranh.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.hương lửa ba sinhDo chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.vầy lửaNhóm lửa.khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.bốc lửaXem cháytên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạohổ lửaLoài rắn độc có khoang đỏ như màu lửa.vũ khí tên lửaTên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.khói lửaCảnh chiến tranh.trạm xe lửaXem nhà ga

Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.