Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ten˧˧ lɨə˧˩] · Huế [ten˧˧ lɨə˧˨] · Sài Gòn [təːn˧˧ lɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.
- Phóng tên lửa bắn cháy máy bay địch.
- Tên lửa vũ trụ.
Câu ví dụ thêm
- Tên lửa êm ái bay lên.The rocket went up smoothly.
- Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.The rocket put a communications satellite into orbit.
- Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tên lửa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | missile · rocket · rocket; missile |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 导弹 dǎo dàn · 火箭 huǒ jiàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ロケット |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 미사일 misail |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le missile · la fusée |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Rakete |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ракета раке́та |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il missile · il razzo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "tên lửa"
tên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.tên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạotên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.vũ khí tên lửaTên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tên lửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.