Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tên lửa đường đạn

Danh từ
Danh từ
  1. Xem tên lửa đạn đạo.

Cấu tạo âm tiết

tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang
lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tên lửa đường đạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.