Danh từ
- Tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
| tên | âm đầu t · vần ên · thanh ngang |
| lửa | âm đầu l · vần ưa · thanh hỏi |
| vũ | âm đầu v · vần u · thanh ngã |
| trụ | âm đầu tr · vần u · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tên lửa vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.