Danh từ
- (Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 火箭.
"hỏa tiễn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | missile · rocket |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 导弹 · 火箭 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hỏa tiễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.