tiễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tiên"

"tiễn" là một từ

Động từ. Đưa, từ giã người ra đi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiễn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tiễn"

Từ có "tiễn" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.