tiễn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tiên"
"tiễn" là một từ
Động từ. Đưa, từ giã người ra đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiễn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tiễn"
Từ có "tiễn" ở sau
thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuậthỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.thọ tiễnTiến ai đi xa.lệnh tiễnCờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.Trần Tiễn Thànhxem Trần Trọng Kimtống tiễnĐưa người ra về.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.