liễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "liên"

"liễn" là một từ

Danh từ. Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "liễn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "liễn" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.