phượng liễn loan nghi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.

Cấu tạo âm tiết

phượngâm đầu ph · vần ương · thanh nặng
liễnâm đầu l · vần iên · thanh ngã
loanâm đầu l · vần oan · thanh ngang
nghiâm đầu ngh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phượng liễn loan nghi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.