Định nghĩa
- Xe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.
Cấu tạo âm tiết
| phượng | âm đầu ph · vần ương · thanh nặng |
| liễn | âm đầu l · vần iên · thanh ngã |
| loan | âm đầu l · vần oan · thanh ngang |
| nghi | âm đầu ngh · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "phượng liễn loan nghi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.