phượng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phương"
"phượng" là một từ
Danh từ. Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phượng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phượng"
phượng hoàngChim phượng.phượng liễn loan nghiXe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.
Từ có "phượng" ở sau
Đan PhượngMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.Xoang PhượngTiếng sáo gọi chim Phuợng.phục long phượng sồNgười có tài.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.rủ phượngTên một khúc nhạc tình.Tân PhượngMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.lông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.