phượng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ươngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phương"

"phượng" là một từ

Danh từ. Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phượng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phượng"

Từ có "phượng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.