nhảy phượng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhảy cao như chim phượng bay.

Cấu tạo âm tiết

nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi
phượngâm đầu ph · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhảy phượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.