nhảy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nhay"
"nhảy" là một từ
Động từ. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhảy"
nhảy múaBiểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.nhảy vọtNhảy mạnh lên cao.nhảy cẫngNói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái.nhảy xaMôn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.nhảy sàoMôn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.nhảy dùNhảy bằng dù từ trên máy bay xuống.nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.nhảy lưngQuan hệ tình dục.nhảy nhótNhảy lên, tỏ ý vui mừng.nhảy cóc(làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa.nhảy cỡnĐứng ngồi không yên vì bị tình dục kích thích.nhảy tótNhảy lên cao, nhanh và gọn.nhảy ổNói gà nhảy tìm ổ để đẻ trứng.nhảy mũiHắt hơi.nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.nhảy cà tửng(Địa phương) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.nhảy sóng, hoá longĐi thi trúng tuyển. Ví như chuyện cá vượt Vũ Môn hoá rồng. Ngày xưa, cho rằng rồng là cá chép hoá ra. Cá muốn hoá rồng phải lặn lội ngược dòng sông lên đến cái thác chảy mạnh gọi là Vũ Môn, vượt lên đến cái hồ trên thác mới hoá thành rồng.nhảy đầm(Từ cũ)
Từ có "nhảy" ở sau
bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.gái nhảyNgười phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.bọ nhảyBọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.
Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.