nhảy múa

Động từ
Động từ
  1. Biểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.
  2. Tỏ sự vui mừng bằng cử động.
    • Nghe tin thắng thắng trận mọi người nhảy múa.

Câu ví dụ thêm

  • Họ nói họ thực sự thích nhảy múa.They say they actually enjoy dancing.
  • Tom và Mary nhảy múa theo điệu nhạc.Tom and Mary were dancing to the music.
  • Elvis' là một nơi tuyệt vời để nhảy múa.Elvis' is a great place to go dancing.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"nhảy múa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to dance
🇨🇳 Tiếng Trung 跳舞 tiào wǔ
🇰🇷 Tiếng Hàn 춤추다 chumchuda
🇫🇷 Tiếng Pháp danser
🇩🇪 Tiếng Đức tanzen
🇷🇺 Tiếng Nga танцевать танцева́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เต้น tên
🇮🇹 Tiếng Ý danzare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi
múaâm đầu m · vần ua · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhảy múa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.