Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

múa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "mua"

"múa" là một từ

Động từ, Danh từ. Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "múa"

Từ có "múa" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.