múa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mua"
"múa" là một từ
Động từ, Danh từ. Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "múa"
múa may(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).múa rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.múa mépTrổ tài nói năng.múa rốiThuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.múa mỏ.
Từ có "múa" ở sau
nhảy múaBiểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.khua môi múa mépĂn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.Tô MúaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.ca múaBuổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múaca múa hátXem ca múa
Cùng vần "ua", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.