múa may

Động từ
Động từ
  1. (Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).
    • Suốt ngày múa may.
  2. (Khẩu ngữ) Làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười.
    • Tay chân múa may.
  3. Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.
    • Múa may trên vũ đài chính trị.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

múaâm đầu m · vần ua · thanh sắc
mayâm đầu m · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "múa may" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.