may
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "may"
"may" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Gió. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "may"
may mắnGặp dịp tốt.may màNếu gặp may.may saoThực là may quá.may mặcMay quần áo, trang phục để phục vụ cho việc ăn mặc (nói khái quát).may raCó ít nhiều hi vọng.may sẵn(Thường dùng phụ sau d.) . May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người (nói khái quát); phân biệt với may đo.may rủiTùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn.may đoNói quần áo may theo kích thước của từng người.
Từ có "may" ở sau
múa may(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).chẳng mayRủi thay.cầu mayTrông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.mua may bán đắtLời chúc mở hàng.ăn mayCó được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực.thợ maylà người làm nghề maynhà mayCửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.heo mayGió heo may (nói tắt).gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.máy maymáy khâu.gió may.cảnh mayCảnh mùa thu.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.