ngay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ngay"
"ngay" là một từ
Phó từ, Tính từ. Tiếp liền sau đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngay"
ngay lập tứcNgay.ngay cảKhông trừ ai.ngay thẳngChân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.ngay mặtngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được.ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.ngay thậtThật thà, chất phác.ngay ngáyLo lắng, không được yên tâm.ngay thảoThành thực và có lòng tốt đối với người khác.ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.ngay tìnhVô tình phạm lầm lỗi chỉ vì không biết.
Từ có "ngay" ở sau
tôi ngayBề tôi trung thành của vua.chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.tiền ngayNói trả tiền cho người bán ngay lúc mua hàng.chiếm hữu không ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.