bay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "bay"

"bay" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bay"

Từ có "bay" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.