bay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bay"
"bay" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bay"
bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.bay hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.bay bướmNhẹ nhàng và bóng bảy.bay lượnBay và lượn trên không.bay bổngBay cao lên không trung.bay lênXem bay và lênbay lắcHành động khi vừa phê pha , hút chích.bay buộcÝ nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.
Từ có "bay" ở sau
chuyến bayChuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.cao bay xa chạy.máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.mưa bayMưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.mồ tổ bay(phương ngữ Nam Bộ) Đem tổ tiên của người đối diện ra nhiếc.đi tàu bay giấyBị lừa.uyên bayÝ nói Thuý Kiều không còn nữa (con chim uyên đã bay mất).
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.