Danh từ
- Máy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| bay | âm đầu b · vần ay · thanh ngang |
| cường | âm đầu c · vần ương · thanh huyền |
| kích | âm đầu k · vần ich · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "máy bay cường kích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.