máy bay cường kích

Danh từ
Danh từ
  1. Máy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang
cườngâm đầu c · vần ương · thanh huyền
kíchâm đầu k · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy bay cường kích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.