Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bay biến

Động từPhó từ
Động từ
  1. Mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
    • nỗi phiền muộn bỗng dưng bay biến hết
Phó từ
  1. (chối cãi) một cách rất nhanh và dễ dàng, tựa như không hề có gì cả.
    • chối bay biến
    • cãi bay cãi biến

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bay biến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.