Động từPhó từ
- Mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
- nỗi phiền muộn bỗng dưng bay biến hết
- (chối cãi) một cách rất nhanh và dễ dàng, tựa như không hề có gì cả.
- chối bay biến
- cãi bay cãi biến
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bay biến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.