phăng
- Ngay lập tức.
- Làm phăng cho xong.
- Thẳng thắn, dứt khoát.
- Nói phăng.
- Chặt phăng.
- Xem phăng-tê-di.
- Xem phăng-tê-di.
- chôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phăng"
phăng teoMột con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.im phăng phắcHoàn toàn im lặng, không có một tiếng độngphăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.chối phăngKhông thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.quần phăngQuần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.