phăng

Phó từTính từDanh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng
Phó từ
  1. Ngay lập tức.
    • Làm phăng cho xong.
Tính từ
  1. Thẳng thắn, dứt khoát.
    • Nói phăng.
    • Chặt phăng.
Danh từ
  1. Xem phăng-tê-di.
Động từ
  1. Xem phăng-tê-di.
Động từ
  1. chôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phăng"

Cấu tạo âm tiết

phăngâm đầu ph · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.