冰
băngHán Việt · Nôm
ngưngHán Việt · Nôm
bưngNôm
văngNôm
phăngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+51B0
- Bộ thủ
- 冫 băng số 15
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- băng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "băng" · âm tiết băng
- ngưng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngưng" · âm tiết ngưng
- bưng — Nôm. Chữ cùng âm "bưng" · âm tiết bưng
- văng — Nôm. Chữ cùng âm "văng" · âm tiết văng
- phăng — Nôm. Chữ cùng âm "phăng" · âm tiết phăng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 冰 theo lối Nôm
băngNước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.phăngNgay lập tức.bưng(Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.ngưngNói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ice; ice-cold
Chữ khác cũng đọc là "băng"
Chữ khác cũng đọc là "ngưng"
Chữ khác cũng đọc là "bưng"
Chữ khác cũng đọc là "văng"
Chữ khác cũng đọc là "phăng"
Chữ cùng bộ 冫
冷lãnh冬đông凍đống决huyết冶dã准chốn凝ngưng凌lăng冲trùng况huống净tịnh凋điêu凑thấu减giảm𠖭lẻo冻đống凉lượng𠘃đọng凜lẫm𠖰dãy冺mẫn𠖾mát𠖿ròng冽liệt凄thê凈tịnh凊thính冼sảng凇tùng凖chuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 冰
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 冰 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).