ngưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ngưng"
"ngưng" là một từ
Động từ. Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngưng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngưng"
ngưng đọngỞ vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.ngưng tụ(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.ngưng trệNói công việc chậm lại, đọng lại.ngưng lạiXem ngưng
Từ có "ngưng" ở sau
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.