ngưng tụ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.

"ngưng tụ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 凝聚 níng jù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngưngâm đầu ng · vần ưng · thanh ngang
tụâm đầu t · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngưng tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.