tụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tu"
"tụ" là một từ
Động từ. Họp lại, đọng lại một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tụ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tụ"
tụ họpCùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định.tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.tụ bạHọp nhau để làm những việc xấu.tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.tụ đầuSum họp với nhau.tụ bùThiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện để bù công suất phản kháng nhằm nâng cao hệ số công suất.tụ huyếtNói máu đọng lại một nơi.Tụ HiềnTên làng Dương Công ở.
Từ có "tụ" ở sau
đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.tích tụTập trung chứa chất lại.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).ngưng tụ(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.tư bản tích tụHiện tượng tư bản cứ lớn dần lên sau một quá trình sản xuất.lĩnh tụThống lĩnh tụ hội.keo tụQuá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện tích của các hạt keo trong nước để phá vỡ độ bền của hạt, ngăn cản sự chuyển động hỗn loạn của các ion.qui tụxem quy tụ
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.