Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

keo tụ

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện tích của các hạt keo trong nước để phá vỡ độ bền của hạt, ngăn cản sự chuyển động hỗn loạn của các ion.

Cấu tạo âm tiết

keoâm đầu k · vần eo · thanh ngang
tụâm đầu t · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "keo tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.