Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tủ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "tu"

"tủ" là một từ

Danh từ. Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tủ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tủ"

Từ có "tủ" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.