tủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tu"
"tủ" là một từ
Danh từ. Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tủ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tủ"
tủ lạnhTủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong muốn.tủ sáchTập hợp sách báo dùng cho gia đình.tủ thuốcTủ chứa những dược phẩm thường dùng.tủ chèTủ dài và thấp, dùng để bày ấm chén và các đồ quý giá.tủ sắtTủ làm bằng sắt dùng để chứa tiền.tủ kínhThứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.
Từ có "tủ" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.