tủ sắt

Động từ
Động từ
  1. Tủ làm bằng sắt dùng để chứa tiền.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tủâm đầu t · vần u · thanh hỏi
sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tủ sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.