ngủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngu"
"ngủ" là một từ
Động từ. Nghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngủ"
ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.ngủ thiếpNgủ say vì quá mệt.ngủ nướngTiếp tục ngủ thêm sau khi đã tỉnh giấc, vượt quá khung giờ thức dậy thường ngày.ngủ gụcNgủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.ngủ mêNằm mơ.ngủ nghêNgủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý).ngủ trọNgủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.ngủ langNgủ bậy bạ ở nhà người khác.ngủ khìNgủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì.ngủ gàNgủ lơ mơ, không say.ngủ nhèNói trẻ con quấy khóc khi ngủ dậy.ngủ đỗNgủ nhờ ở một nơi khi đi xa.
Từ có "ngủ" ở sau
buồn ngủỞ trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.giấc ngủKhoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.phòng ngủMột căn phòng nằm trong nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác, thường có giường ngủ, tủ quần áo, các vật dụng cá nhân,... Dùng để làm nơi ngủ, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.mất ngủKhông thể ngủ được.tỉnh ngủDễ thức dậy.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.ru ngủLàm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.mơ ngủỞ trạng thái đang mơ trong giấc ngủ, không biết đến thực tế, không thiết thực.nằm ngủNgủ.ngái ngủChưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.thuốc ngủThuốc dùng để gây trạng thái ngủ.mê ngủNhìn thấy trong giấc ngủ những hình ảnh thường khác những sự vật có thực.ngáp ngủNgáp vì buồn ngủ.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.