Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngủ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
uvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ngu"

"ngủ" là một từ

Động từ. Nghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngủ"

Từ có "ngủ" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.