ủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "u"
"ủ" là một từ
Động từ. 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ủ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ủ"
ủ rũ(Thực vật học) Héo rũ xuống, không còn tươi xanh.ủ suxem võ thuậtủ bệnhỞ trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.ủ dộtBuồn rầu ủ rũ.ủ êBuồn rầu âm thầm và kéo dài.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.