ú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "u"
"ú" là một từ
Tính từ. Bụ bẫm, phương phi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ú"
ú timTrò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em.ú ụĐầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa.ú ớPhát ra những tiếng không rõ rệt.ú na ú nấnMập mạp.
Từ có "ú" ở sau
bánh ú troBánh tro gói hình tháp.ú na ú nấnMập mạp.bánh úBánh làm bằng gạo nếp, gói bằng lá thành hình tháp nhỏ có bốn góc, luộc chín.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.