cú

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
uvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "cu"

"cú" là một từ

Danh từ. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cú"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cú"

Từ có "cú" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.