cú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cu"
"cú" là một từ
Danh từ. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cú"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cú"
cú vọCú không có túm lông trên đầu.cú mèoCú có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo.cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.cú phápPhép đặt câu.cú pháp họcBộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu.Cú Dề XừMột tên gọi khác của dân tộc Si La.cú phạt đềnxem quả phạt đềncú đêm(Từ lóng) Người thích sống về đêm.
Từ có "cú" ở sau
cay cúỨc chế, tức giận.tuyệt cú mèoTuyệt vời.tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.bất thành cúKhông thành câu văn, lủng củng, thậm chí sai ngữ pháp.kiết cúTúng bấn lắm.tầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).thất ngôn bát cúThể thơ tám câu, mỗi câu bảy chữ.bát cúThể thơ tám câu (theo luật thơ Đường), mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ (âm tiết).câu cúXem câu.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.