bú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bu"
"bú" là một từ
Động từ, Danh từ. Ngậm vào vú mà hút sữa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bú"
bú cuLiếm dương vậtbú dích.bú dù(Kng.) . Khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi).bú cặcHình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông khi quan hệ tình dục.bú fameĂn theo trào lưu để được dư luận chú ý.
Từ có "bú" ở sau
kèn bú díchKèn đồng của Tây.sảy mẹ bú dìTình thân.lú búThứ củ cải nhỏ dùng để làm dưa hoặc luộc ăn.nước Sơn La, ma Vạn BúChốn rừng thiêng nước độc, lắm gian truân.sảy chú bú dìSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.Tạ BúMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.