bu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bu"
"bu" là một từ
Danh từ. (Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bu"
bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.Bu ĐêhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.Bu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ nước ra cửa Kiêng ở Cảnh Dương. Dài 17 km. Diện tích lưu vực 118 km².
Từ có "bu" ở sau
chóp buNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.lu buXem bậnSuối BuMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.