tu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tu"
"tu" là một từ
Động từ. Ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tu"
tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.tu tập(Phật giáo) Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.tu hànhTách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.tu bổSửa sang chỗ hư hỏng.tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.Tu DíMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.tu dưỡngRèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.tu phải đạoNhư tu thành chính quả.tu tuTiếng còi tàu kêu liên tiếp.tu thưSoạn sách giáo khoa.tu tạoSửa sang và xây dựng.tu từThuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.tu chíSửa mình để cố gắng tiến lên.tu thânSửa mình để tiến bộ (cũ).tu húChim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu hay ác là.tu nghiệpNghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn.tu huýtCái còi.tu kỉ trị nhânRèn bản thân để buộc nhân quần noi theo.Tu VũMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tu luyệnNói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.Tu LýMột xã cũ thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam, nay là một phần thị trấn Đà Bắc và xã Tú Lý.tu tỉnhBiết lầm lỗi của mình và sửa đổi.tu kínNói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời.Tu Mơ RôngMột xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.tu nhân tích đứcCố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).Tu DinMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.tu sĩLà những người đi tu theo lý tưởng hay tôn chỉ nào đó của bất kỳ tông phái, đạo giáo nào tôn giáotu tưSửa sang câu văn cho hay, cho đẹp.Tu TraMột xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.tu từ họcBộ môn nghiên cứu nghệ thuật dùng ngôn ngữ ngoài nghĩa đen thông thường hoặc diễn ý với những tình cảm trên mức bình thản thông thường, nhằm biểu đạt được thanh nhã, mạnh mẽ.
Từ có "tu" ở sau
đại tuSửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)thầy tuNgười bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.chuyên tuBồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.trùng tuSửa chữa lại một công trình kiến trúc.đại trùng tuxem đại tutrân tuMón ăn quý.nhà tuNgười làm nghề tôn giáo.trung tuSửa chữa vừa.tu tuTiếng còi tàu kêu liên tiếp.nón tu lờNón của nhà sư.Ca TuMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.tự tuTự sửa chữa những khuyết điểm của mình.nữ tu sĩlà những tu sĩ là con gái, nữ giớinam tử tu miCon trai râu mày (râu mày tiêu biểu cho con trai).long tuMón ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.