đại tu

Động từ
Động từ
  1. Sửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)
    • Đại tu xe máy.

"đại tu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh overhaul · under construction

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
tuâm đầu t · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đại tu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.