lu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lu"
"lu" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lu"
Từ có "lu" ở sau
bù lu bù loaLàm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.thu luCo ro nhỏ người lại.bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.Tà LuMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ nước ra cửa Kiêng ở Cảnh Dương. Dài 17 km. Diện tích lưu vực 118 km².
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.