nu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
uvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nu"

"nu" là một từ

Danh từ. Gỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nu"

Cùng vần "u", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.