nụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nu"
"nụ" là một từ
Danh từ. (Thực vật học) Búp hoa chưa nở. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nụ"
nụ cườiCái cười chúm chím, không hé môi.nụ áoLoài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.
Từ có "nụ" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.