dụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "du"
"dụ" là một từ
Danh từ, Động từ. Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dụ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dụ"
Từ có "dụ" ở sau
ví dụTừ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước chủ yếu dùng để chú thích cho dễ hiểu hơn.thí dụĐiều nêu ra để minh họa.ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng hoặc gần sắc thái nghĩa.úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.phủ dụVỗ về, an ủi.chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.nhã dụuyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn.phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.ngoa dụHình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.chiêu dụDụ dỗ người về với mình.đạo dụsắc lệnh, pháp lệnh.mật dụMệnh lệnh kín của nhà vua.huấn dụLời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.hoán dụBiện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v. (thí dụ: so sánh cái cốc và cốc nước).ủy dụNhư úy dụgiá dụL. Ví dụ, nếu.dẫn dụKhuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.huyết dụCây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0, 6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ.
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.