dụ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [zu˧˨ʔ] · Huế [jʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [jʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.
    • Vua xuống dụ.
    • Chỉ dụ.
    • Thánh dụ.
    • Thượng dụ.
Động từ
  1. (Vua chúa) Truyền bảo bầy tôi và dân chúng.
    • Dụ tướng sĩ.
  2. Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.
    • Dụ địch ra hàng.
    • Dụ dỗ.
    • Dẫn dụ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dụ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dụ" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức locken
🇷🇺 Tiếng Nga заманить замани́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ล่อ lâw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dụ"

ví dụTừ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước chủ yếu dùng để chú thích cho dễ hiểu hơn.thí dụĐiều nêu ra để minh họa.úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.phủ dụVỗ về, an ủi.ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng hoặc gần sắc thái nghĩa.chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.dụ dỗKhiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.chiếu dụTờ chiếu viết lời huấn dụ của hoàng đế.nhã dụuyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn.dụ cungLối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứa hẹn tùy tiện để mua chuộc bị can khai báo theo ý muốn của người thẩm vấn.phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.ngoa dụHình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.chiêu dụDụ dỗ người về với mình.huấn dụLời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.hoán dụBiện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v. (thí dụ: so sánh cái cốc và cốc nước).ủy dụNhư úy dụgiá dụL. Ví dụ, nếu.huyết dụCây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0, 6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ.dẫn dụKhuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.đạo dụsắc lệnh, pháp lệnh.mật dụMệnh lệnh kín của nhà vua.

Cấu tạo âm tiết

dụâm đầu d · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.