phúng dụ

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.
    • Nguyễn.
    • Gia.
    • Thiều tả nỗi khổ của muôn vật:.
    • Cầu thệ thủy nằm trơ cổ độ,.

Cấu tạo âm tiết

phúngâm đầu ph · vần ung · thanh sắc
dụâm đầu d · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phúng dụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.