Danh từ
- Toàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.
- Nguyễn.
- Gia.
- Thiều tả nỗi khổ của muôn vật:.
- Cầu thệ thủy nằm trơ cổ độ,.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phúng dụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.