phúng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ungvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phung"

"phúng" là một từ

Động từ. Cười ngạo. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phúng"

Từ có "phúng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.