phúng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phung"
"phúng" là một từ
Động từ. Cười ngạo. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phúng"
phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.phúng điếu.phúng viếngĐem đồ lễ đến viếng người chết.phúng phínhNói má béo phị ra.
Từ có "phúng" ở sau
trào phúngDùng lời hay câu văn mỉa mai, chua chát để chế giễu những thói rởm.phung phúngNói má hơi phồng lên.điếu phúngxem phúng viếng.
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.