phụng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phung"
"phụng" là một từ
Danh từ, Động từ. Biến âm của phượng (chim tưởng tượng). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phụng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phụng"
phụng phịuMặt trẻ xịu xuống vẻ hờn dỗi.phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.phụng thờThờ một cách tôn kính.phụng sự(Trtr.) . Phục vụ hết lòng.phụng cúngCúng bái nói chung.phụng cầuTức khúc đàn “Phụng cầu hoàng”.phụng tựHoạt động thực hiện thờ phụng.phụng chỉVâng mệnh vua.phụng mệnhVâng mệnh người trên.Phụng ThiếnTên tự của Tuân Sán.
Từ có "phụng" ở sau
loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.thờ phụngChăm sóc một cách tôn kính.đãi phụngThiếu nữ kén chồng.sùng phụngTôn thờ.thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.đậu phụngxem đậu phộng.y phụngCon chim phụng to lớn đẹp đẽ.Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.Trung PhụngMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.