phụng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ungvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phung"

"phụng" là một từ

Danh từ, Động từ. Biến âm của phượng (chim tưởng tượng). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phụng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phụng"

Từ có "phụng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.