đụng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ungvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "đung"

"đụng" là một từ

Động từ. Chung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đụng"

Từ có "đụng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.