tụng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ungvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tung"

"tụng" là một từ

Động từ. Đọc một bài kinh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tụng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tụng"

Từ có "tụng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.