bụng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bung"
Từ bắt đầu bằng "bụng"
bụng nhụngNát nhẽo và dai.bụng mủChứng mưng mủ ở vòm bụng do chấn thương nghiêm trọng.bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.
Từ có "bụng" ở sau
tốt bụngCó lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.bóp bụngHết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.ình bụngNói bụng to ra.thực bụngThực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.định bụngĐã có ý làm việc gì.nghĩ bụngNghĩ trong óc nhưng không nói ra.ôm rơm rặm bụngVí việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.rộng bụngCó lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.ngang bụngCách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.ễnh bụng.nhẹ bụng.dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.phanh bụng phanh ngựcCông khai hóa điều gì.to bụngCó chửa (thtục).yên bụng.
Cùng vần "ung", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.