thực bụng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.
    • Anh ấy thực bụng đối với bà con.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
bụngâm đầu b · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thực bụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.