bung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bung"
"bung" là một từ
Danh từ, Động từ. Nồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bung"
bung bétBung ra, nát, rối lung tung đến mức hư hỏng.bung xungVật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).bung bủng(nước da) hơi bủng.
Từ có "bung" ở sau
Kháng BungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Xá BungMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.tiếng Bungxem tiếng Bulgari
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.