xung
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xung"
Từ bắt đầu bằng "xung"
xung quanhTheo đường tròn hay đường cong kín.xung độtĐánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.xung phongXông thẳng vào đánh.xung lựcĐại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian.xung kíchXông vào đánh nhau dữ dội.xung khắcKhông hợp nhau.xung yếuCó vị trí đặc biệt quan trọng.xung lượngKết quả của việc áp dụng một lực lên một vật trong một khoảng thời gian nhất định, công thức được thể hiện bằng một tích phân của lực F với ẩn thời gian t.xung huyếtxem sung huyết.
Từ có "xung" ở sau
chiết xungXe dùng trong chiến trận.sóng xung kíchKhu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.ấu xungThơ dại.bung xungVật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.Cò XungMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.hoãn xungĐứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lập, có tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào vòng ảnh hưởng của họ, nói là để hoà hoãn sự xung đột giữa các nước, nhưng thực ra là bị đế quốc chi phối về kinh tế, chính trị và quân sự.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.